Showing all 14 results

Hiển thị bộ lọc
Show 16

Máy Nén Khí 5.5 HP Earth Fuji (hàng secondhand)

25,000,000 
Công suất (HP): 5.5 Điện áp (V): 380 Áp lực làm việc (kg/cm²): 10~12 Lưu lượng (lít/phút): 670 Dung tích bình chứa (L): 270    

Máy Nén Khí ABAC 3.0 HP

22,000,000 
Công suất (HP): 3.0 Điện áp (V): 380 Áp lực làm việc (kg/cm²): 10 Lưu lượng (lít/phút): 320 Dung tích bình chứa (L): 200 Kích thước (DxRxC) (mm): 1500x450x960 § Trọng lượng (kg): 129  

Máy Nén Khí Pegasus 10 – 12.5 kg/cm2 – 500L

21,500,000 
Công suất (HP) 10
Đường kính ty ben  380
Áp lực làm việc (kg/cm²)12.5
Lưu lượng (lít/phút)1050
Dung tích bình chứa (L)500

Máy Nén Khí Pegasus 10 HP – 12.5 kg/cm2

19,000,000 
Công suất (HP): 10 Điện áp (V): 380 Áp lực làm việc (kg/cm²): 12.5 Lưu lượng (lít/phút): 1050 Dung tích bình chứa (L): 330L  

Máy Nén Khí Pegasus 10 HP – 8 kg/cm2 – 500L

19,500,000 
Công suất (HP): 10 Điện áp (V): 380 Áp lực làm việc (kg/cm²): 8 Lưu lượng (lít/phút): 1000 Dung tích bình chứa (L): 500  

Máy Nén Khí Pegasus 10 HP -8 kg/cm2

17,500,000 
Công suất (HP): 10 Điện áp (V): 380 Áp lực làm việc (kg/cm²): 8 Lưu lượng (lít/phút): 1000 Dung tích bình chứa (L): 330  

Máy Nén Khí Pegasus 4.0 HP – 12.5 kg/cm2

12,000,000 
Công suất (HP): 4.0 Điện áp (V): 220 Áp lực làm việc (kg/cm²): 12.5 Lưu lượng (lít/phút): 360 Dung tích bình chứa (L): 230  

Máy Nén Khí Pegasus 5.5 HP – 8kg/cm2 – 330L

13,000,000 
Công suất (HP): 5.5 Điện áp (V): 380 Áp lực làm việc (kg/cm²): 8 Lưu lượng (lít/phút): 600 Dung tích bình chứa (L): 330  

Máy Nén Khí Pegasus 7.5 HP – 12.5 kg/cm2

18,000,000 
Công suất (HP): 7.5 Điện áp (V): 380 Áp lực làm việc (kg/cm²): 12.5 Lưu lượng (lít/phút): 670 Dung tích bình chứa (L): 330L  

Máy Nén Khí Pegasus 7.5 HP – 12.5kg/cm2 -330L

16,000,000 
Công suất (HP): 7.5 Điện áp (V): 380 Áp lực làm việc (kg/cm²): 12.5 Lưu lượng (lít/phút): 670 Dung tích bình chứa (L): 330L  

Máy nén khí pittong áp cao Swan HVP205 – 5HP

38,900,000 
Bình chứa :237 lít
Áp suất16 bar
Xuất xứ:Swan – Đài Loan ( Nhà máy tại Việt Nam )

Máy nén khí trục vít có bình chứa HD-7-300–7HP

88,714,000 
Bình chứa300 lít
Áp suất sử dụng :7bar, 8bar, 10bar, 12 bar ( Tùy chọn )
Điện380V/50Hz

Máy nén khí trục vít HD15 – 15HP

96,428,000 
Loại sử dụngdây Belt
Áp suất sử dụng :7bar, 8bar, 10bar, 12 bar ( Tùy chọn )
Điện380V/50Hz

Máy nén khí trục vít HDS30D–30HP

111,857,000 
Loại sử dụngkhông dây Belt ( chạy trực tiếp )
Áp suất sử dụng :7bar, 8bar, 10bar, 12 bar ( Tùy chọn )
Điện380V/50Hz

NHỮNG ĐIỀU CẦN BIẾT VỀ MÁY NÉN KHÍ

Hiện nay, trong cuộc sống, các loại máy nén khí được ứng dụng rất nhiều, nhất là trong các ngành công nghiệp: khai thác khoáng sản, sản xuất thực phẩm, ngành điện tử,... Máy nén khí này cung cấp cho tất cả các dụng cụ dùng khí vận hành khí nén và các nguồn năng lượng khác được thay thế.

Máy nén khí là gì?

Máy nén khí là loại máy mà áp suất chất khí được làm tăng. Trong hệ thống khí nén, đây được coi là thiết bị quan trọng nhất vì nó sản sinh và cung cấp khí nén cho các thiết bị, dụng cụ dùng khí.

Công dụng:

Máy nén khí được sử dụng rất nhiều trong các ngành
- Nhóm ngành chế tạo: Thiết bị nâng khí nén được dùng rất phổ biến: các bao bì chân không được tạo nên nhằm tăng thời gian sử dụng, làm sạch và đảm bảo an toàn vệ sinh cho sản phẩm. Ngoài ra, khí nén còn được sử dụng trong các thiết bị in, nung chảy kim loại,...
- Ngành xây dựng và trang trí: Máy nén khí có thể dùng để khoan lỗ, khoan tường khi kết hợp với các dụng cụ máy khoan.
- Bảo vệ môi trường và năng lượng: Khí nén có thể làm thay đổi chất lượng của nước, lượng oxy tăng lên, đồng thời làm tăng sự tuần hoàn trong nước. Không những thế, khí nén còn giúp dòng chảy nước thải bị kiểm soát, tạo ra nguồn năng lượng. Trong quá trình chế tạo ra máy phát điện, khí nén cũng được ứng dụng.
- Bảo dưỡng xe máy, xe hơi và xe đạp: công dụng dễ thấy nhất của máy nén khí trong quá trình này là việc bơm bánh xe, xì khô sau khi rửa xe, làm sạch bụi,...
- Ngành giao thông vận tải: người ta dùng khí nén để ứng dụng trong việc đóng m, mở các loại xe; đường ray cũng được điều chỉnh đề phù hợp với tốc độ và hướng đi của xe lửa; trên tàu, máy nén khí dùng để điều khiển các thiết bị máy móc tự động.
- Ngành công nghiệp khai khoáng: khí nén được dùng để thăm dò độ sâu, làm các thiết bị dùng khí hoạt động.
- Ngành y tế: khí nén có vai trò vô cùng quan trọng trong các thiết bị ý tế, đồng thời, khí nén còn dùng để khử trùng các vật dụng y tế.

Các loại máy nén khí

Người ta phụ thuộc vào công dụng, chức năng của máy nén khí để chia chung ra thành các loại khác nhau, phù hợp với mục đích và nhu cầu sử dụng của người dùng. Máy nén khí chia ra làm 2 loại: Máy nén khí trục vít và Máy nén khí piston.
- Máy nén khí trục vít: là loại máy mà khi nén khí cần sử dụng hai cuộn lá chèn hình xoắn ốc; được sử dụng rộng rãi trong các doanh nghiệp, dịch vụ vận chuyển,... Ưu điểm lớn nhất của máy nén khí là có tuổi thọ cao vì khi làm việc không tạo ra ma sát nên ít bị hao mòn thiết bị. Máy tạo được độ tin cậy cao khi làm việc vì không có van hút, van xả và vòng xéc măng. Hiệu suất làm việc cao, nhỏ gọn, vận hành êm, chi phí bảo trì, vận hành thấp cũng là 1 trong những ưu điểm lớn của máy nén khí.

- Máy nén khí piston: Ưu điểm lớn nhất của loại máy này là có hiệu suất cao. Dù có thay đổi về điều kiện vận hành thì máy vẫn có thể bảo toàn công suất. Cách để máy làm tăng áp suất không khí là giảm khối lượng của nó. 

- Máy nén khí không dầu: là loại máy nhỏ gọn, tiện cho việc di chuyển, nó có ưu điểm là chạy êm, độ ồn thấp và chi phí bảo dưỡng thấp vì không phải thay dầu thường xuyên. Tuy nhiên, máy nén khí không dầu cũng có 1 vài hạn chế: khó sửa chữa và khi hỏng bất kì bộ phận nào của máy thì sẽ tốn kém trong việc thay thế chúng

Công suất

Công suất là một thông số vô cùng quan trọng khi chọn máy nén khí, nó là đại lượng đặc trưng cho công sức tiêu hao khí nén và truyền khí. Ngày này, tùy vào mục đích sử dụng, người ta sản xuất ra nhiều loại máy nén khí khác nhau với nhiều công suất khác nhau. 

Công suất của máy nén khí được tính bằng công thức: 1kW = 1,35HP

Các hãng

Máy nén khí hiện nay có 1 vài loại phổ biến như sau:

Earth Fuji (hàng secondhand): Đây là loại máy hàng bãi Nhật, tuy là secondhand nhưng vẫn được ưa chuộng trên thị trường. Với sản phẩm này sẽ có công suất là 5.5 HP, điện áp 380V, dung tích bình chứa là 270L. Ngoài ra, máy nén khí 5.5 HP có áp lực làm việc khoảng 10~12 kg/cm²; đồng thời lực lượng làm việc là 670 lít/phút 

ABAC. Đúng như tên gọi của máy nén khí này, công suất của nó là 3.0 HP, điện áp là 380 V. Ngoài ra, máy này chịu được áp lực làm việc là 10 kg/cm² cùng dung lượng bình chứa lên đến 200 L, lưu lượng là 320 lít/phút. Không những thế, sản phẩm này cũng có kích thước (DxRxC) khá lớn 1500x450x960 mm và trọng lượng khoảng 129 kg

Cách chọn

Khi chọn máy nén khí, chúng ta cần phải dựa vào những tiêu chuẩn sau:

- Xác định máy ứng dụng vào công việc gì?

- Chọn loại máy sao cho có công suất phù hợp với mục đích của người sử dụng.

- Để đảm bảo an toàn, chúng ta cần chọn loại máy có nguồn gỗ, xuất xứ rõ ràng.

- Để chọn được sản phẩm phù hợp, chúng ta cần chú ý đến yêu cầu lắp đặt.